 | [dịch vụ] |
|  | service |
|  | Hàng hoá và dịch vụ |
| Goods and services |
|  | Dịch vụ thương mại / bưu điện / điện thoại / khách hàng |
| Commercial/postal/telephone/customer services |
|  | Đặt nền móng cho việc cổ động dịch vụ truy cập Internet tốc độ nhanh |
| To lay the groundwork for the launch of the high-speed Internet access service |
|  | Ngày càng sẽ có nhiều người làm ngành dịch vụ |
| More and more people will work in services; More and more people will work in the service industry |